我們的營業項目 > 外勞學習 > 學習國台語
  • 03.家具篇

    03.家具篇 ĐỒ DÙNG GIA ĐÌNH

    中 文
    Tiếng trung

    越文拼音
    Phát âm tiếng việt

    越文
    Tiếng việt

    小姐, 你有信, 我放在桌上

    Xiảo jỉe nỉ yỏu xin wỏ fang zai zhuo zị shang Thưa bà bà có thư ở trên bàn

    好, 謝謝你

    hảo, xie xịe nỉ tốt cảm ơn chị

    你看見我的書嗎

    nỉ kan jian wỏ dẹ shu ma? bạn có thấy sách của tôi không?

    是不是放在床上

    Shi bú shi fang zai chuáng shang Có phải ở trên rường không

    沒有

    Méi yỏu Không có

    你看在電視旁邊有沒有

    Nỉ kan zai dian shi fáng bian yỏu méi yỏu bạn nhìn bên cạnh TV xem có không ?

    有了

    yỏu lẹ thấy rồi

    砧板在使用後要刷洗, 再用清水沖

    Zhen bản zai shỉ yong hou, yao shua xỉ,zai yong qing shủi zhong thớt dùng song phải rửa sạch

    抺布髒了就要清洗

    mỏ bu ýi zhang jiu yao qing xỉ Khăn lau bẩn phải giặt ngay

    廚具要整齊地放在廚房

    Chú ju yao zhẻng qí dị fang zai chú fang đồ bếp cần phải để gọn gàng trong bếp

    客廳

    Ke ting Phòng khách

    沙發

    Sa fa Sô fa

    桌子

    Zhuo zị Cái bàn

    抽屜

    Chou ti Ngăn kéo

    椅子

    ỷi zị Cái ghế

    衣套

    Yi tao vỏ ghế

    折椅

    Zhé ỷi ghế gấp

    茶壼

    Chá hú ấm trà

    茶杯

    Chá bei cốc trà

    玻璃杯

    Bo lí bei cốc thuỷ tinh

    熱水瓶

    Re shủi ping Phích

    鍋子

    Guo zị nồi, chảo

    鍋鏟

    Guo chản Muôi

    瓦斯爐

    Wả shi lủ bếp ga

    壓力鍋

    Ya li guo nồi áp suất

    垃圾筒

    Le she tỏng Thùng giác

    畚箕

    Bẻn ji Cái hót giác

    咖啡壼

    Ga fei hú ấm café

    絞肉機

    jiảo rou ji Máy say thịt

    果汁機

    gủo zhi ji Máy sinh tố

    熱水壼

    Re shủi hú ấm nước

    刀子

    Dao zị Dao

    碗廚

    Wản chú chạn

    鏡子

    Jing zị Gương

    梳妝台

    Shu zhuang tái Bàn trang điểm

    梳子

    Shu zị lược

    打火機

    dả hủo ji bật lửa

    火柴

    hủo chái Diêm

    縫衣針

    Feng yi zhen Kim khâu

    別針

    Bíe zhen Kim băng

    剪刀

    Jiản dao Kéo

    花瓶

    Hua ping

    Bình hoa

    地板

    Di bản

    Sàn nhà

    蚊帳

    Wén zhang

    Màn

    枕頭

    zhẻn tóu

    gối

    枕頭套

    Zhẻn tóu tao

    Áo gối

    棉被

    Mián bei

    Chăn bông

    毛毯

    Máo tản

    thảm lông

    棉被套

    Mián bei tao

    vỏ chăn

    涼被

    Liáng bei

    Chăn mỏng