我們的營業項目 > 外勞學習 > 學習國台語
  • 19.生命跡象

    19.生命跡象 HIỆN TƯỢNG SINH MẠNG

    中 文
    Tiếng trung

    越文拼音
    Phát âm tiếng việt

    越文
    Tiếng việt

    體溫過高(37℃↑) tỉ wen guo gao sốt (37℃)
    體溫過低(35.5℃↓) tỉ wen guo di  nhiệt độ quá thấp (35.5℃)
    脈搏太快 100次/h↑ mai bó tai kuai nhịp đập quá nhanh(100 lần / phút )
    脈搏太慢 60次/h↓ Mai bó tai man nhịp đập quá chậm (60lần /phút)
    呼吸太快 24次/h↑ Hu xi tai kuai Hơi thở quá nhanh (24lần/phút )
    呼吸太慢 16次/h↓ Hu xi tai man Hơi thở quá chậm (16lần phút)
    高血壓 150/100↑ Gao xủe ya huyết áp quá cao (150/100)
    低血壓 90/50↓ Di xủe ya huyết áp quá thấp (90/50)
    流汗 Lúi han Ra mồ hôi
    臉紅 liản hóng mặt đỏ
    熱(發燒) Re( fa shao) Nóng (sốt)
    Lẻng lạnh
    發抖 Fa dỏu Phát run